bếp nước

bếp nước

Căn bếp nước nhà bà tuy nhỏ nhưng rất ngăn nắp và sạch sẽ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực nấu nướng trong một gia đình, thường bao gồm bếp nơi rửa ráy, chuẩn bị thức ăn: Chỉ không gian cụ thể dùng cho việc nấu ăn các công việc liên quan đến bếp núc.
    • Công việc bếp núc nói chung: Chỉ toàn bộ hoạt động nấu nướng, chuẩn bị bữa ăn trong gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn bếp nước nhà tuy nhỏ nhưng rất ngăn nắp sạch sẽ. (Khu vực nấu nướng nhà tuy nhỏ nhưng rất ngăn nắp sạch sẽ.)
    • Công việc bếp nước chiếm nhiều thời gian của người nội trợ. (Công việc nấu nướng chiếm nhiều thời gian của người nội trợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đảm đang việc bếp nước": Giỏi giang, thuần thục trong công việc nội trợ, nấu nướng.

    • Chị ấy rất đảm đang việc bếp nước. (Chị ấy rất giỏi giang trong công việc nấu nướng, nội trợ.)
  • "Quanh quẩn nơi bếp nước": Chỉ cuộc sống hoặc công việc thường ngày gắn liền với gia đình, công việc nội trợ.

    • Cả đời quanh quẩn nơi bếp nước, chợ búa. (Cả đời gắn bó với công việc nội trợ, chợ búa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bếp núc (danh từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ công việc nấu nướng, bếp núc nói chung.

    • rất giỏi chuyện bếp núc. ( rất giỏi chuyện nấu nướng.)
  • Nhà bếp (danh từ): Chỉ căn phòng hoặc khu vực dành riêng cho việc nấu ăn.

    • Nhà bếp mới được sửa sang lại. (Căn phòng nấu ăn mới được sửa sang lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Công việc nội trợ: Công việc quản lý, chăm lo trong gia đình, bao gồm cả nấu ăn.
  • Việc bếp núc: Công việc nấu nướng, chuẩn bị thức ăn.
Thành ngữ liên quan
  • "Bếp nước tối om": Thành ngữ chỉ sự nghèo khó, thiếu thốn, đến cả khu vực nấu nướng cũng không đủ ánh sáng.

    • Ngày xưa nhà nghèo, bếp nước tối om. (Ngày xưa nhà nghèo, khu vực nấu ăn tối tăm.)
  • "Đầu tắt mặt tối nơi bếp nước": Miêu tả sự vất vả, bận rộn không ngơi nghỉ với công việc nội trợ, nấu nướng.

    • Người phụ nữ ấy đầu tắt mặt tối nơi bếp nước để lo cho gia đình. (Người phụ nữ ấy vất vả, bận rộn không ngơi nghỉ với việc nấu nướng để lo cho gia đình.)